俭用

jiǎn yòngkiệm dụng

Hán Việt: kiệm dụng · Pinyin: jiǎn yòng

Tổng quan

tiết kiệm; sống tiết kiệm

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.节省使用; 节约用度。

Cấu tạo: 儉 (kiệm) + 用 (dụng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tiết kiệm
  • Tần suất từ tiết kiệm; sống tiết kiệm
  • Biên soạn 儉用 iǎnyòng v.p. 1. skimp 2. be frugal/thrifty

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.节省使用; 节约用度。

Eng

  • Cihui to economize; to be frugal
  • Tần suất từ 儉用 iǎnyòng v.p. 1. skimp 2. be frugal/thrifty

Từ liên quan

Gần nghĩa

俭学 · 俭朴 · 俭省 · 俭素 · 俭约 · 俭腹 · 俭薄 · 儉月