修世

tu thế

Hán Việt: tu thế

Tổng quan

修世 TU THẾ Trần gian. 須世帝盧孝切車 Tu thế đảy lo héo xiết xa (T.H.) Ở trần thế lại một lần nữa lo lắng thảm thương.

Cấu tạo: (tu) + (thế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 修世 TU THẾ Trần gian. 須世帝盧孝切車 Tu thế đảy lo héo xiết xa (T.H.) Ở trần thế lại một lần nữa lo lắng thảm thương.