修事
tu sự
Hán Việt: tu sự · Pinyin: xiū shì
Tổng quan
TU SỰ Sắp xếp, chuẩn bị. Giáp Sơn Thiện Hội trong NĐHN q. 5 ghi: 師在溈山作典座,溈問: ‘今日吃甚菜? ’師曰:‘二年同一春。’溈曰:‘好好修事著!’ Sư ở Quy Sơn làm điển tọa, Quy hỏi: Hôm nay ăn bao nhiêu rau? Sư đáp: Hai năm cùng một xuân
1.指治理政事。 2.成事,解决问题。 3.特指治馔之事。
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.指治理政事。 2.成事,解决问题。 3.特指治馔之事。
other
- Nguồn khác chuẩn bị
- Nguồn khác Giáp Sơn Thiện Hội trong NĐHN q
- Nguồn khác 5 ghi: 師在溈山作典座,溈問: ‘今日吃甚菜? ’師曰:‘二年同一春。’溈曰:‘好好修事著!’ Sư ở Quy Sơn làm điển tọa, Quy hỏi: Hôm nay ăn bao nhiêu rau? Sư đáp: Hai năm cùng một xuân
- Nguồn khác Quy bảo: Rất giỏi sắp xếp!