修仙

xiū xiāntu tiên

Hán Việt: tu tiên · Pinyin: xiū xiān

Tổng quan

tu tiên (luyện đan, phục thuốc, an thần dưỡng tính để mong sống lâu không già)

新华 · Tân Hoa Đại lục

炼丹服药,安神养性,以求长生不老(迷信)。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

修養身性以求達於仙境。《初刻拍案驚奇》卷四:「這兩個女子都有些盜賊意思,不比前邊這幾個報仇雪恥,救難解危,方是修仙正路。」

Cấu tạo: 修 (tu) + 仙 (tiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 動
  • Tần suất từ 動 tu tiên (luyện đan, phục thuốc, an thần dưỡng tính để mong sống lâu không già); tu tiên
  • Biên soạn 修仙 iūxiān v.o. train to become an immortal

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 修養身性以求達於仙境。《初刻拍案驚奇》卷四:「這兩個女子都有些盜賊意思,不比前邊這幾個報仇雪恥,救難解危,方是修仙正路。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 炼丹服药,安神养性,以求长生不老(迷信)。

Eng

  • Cihui 修仙 iūxiān v.o. train to become an immortal
  • Tần suất từ 修仙 iūxiān v.o. train to become an immortal

Từ liên quan

Gần nghĩa

仙丹 · 仙乐 · 仙乡 · 仙人 · 仙佛 · 仙去 · 仙台 · 仙品