修剪

xiū jiǎn tu tiễn

Hán Việt: tu tiễn · Pinyin: xiū jiǎn

Tổng quan

cắt tỉa | tỉa

Cấu tạo: (tu) + (tiễn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cắt tỉa | tỉa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.用剪刀修裁。如:「修剪指甲」。 2.比喻修改潤飾。如:「這是一部修剪過的片子。」 3.園藝上指將植物枝條剪短,或將一部分枝條完全從基部剪去的作業。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用剪子修(枝叶﹑指甲等); 喻修改润饰。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.用剪子修(枝叶﹑指甲等)。 2.喻修改润饰。

Eng

  • CC-CEDICT to prune|to trim
  • Cihui to prune; to trim