修和
tu hòa
Hán Việt: tu hòa · Pinyin: xiū hé
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 整飭政教。《書經.君奭》:「惟文王尚克修和我有夏。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓施教化以和合之; 谋求和好。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓施教化以和合之。 2.谋求和好。
Hán Việt: tu hòa · Pinyin: xiū hé