修士

xiū shì tu sĩ

Hán Việt: tu sĩ · Pinyin: xiū shì

Tổng quan

thành viên của dòng tu | tu sĩ gười bỏ đời sống bình thường, để sống theo luật lệ của một tông giáo. tu sĩ tu sĩ ☆Người bỏ đời sống bình thường, để sống theo luật lệ của một tông giáo.

Cấu tạo: (tu) + (sĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thành viên của dòng tu | tu sĩ gười bỏ đời sống bình thường, để sống theo luật lệ của một tông giáo. tu sĩ tu sĩ ☆Người bỏ đời sống bình thường, để sống theo luật lệ của một tông giáo.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.操行純潔之士。《韓非子.孤憤》:「人臣之欲得官者,其修士且以精絜固身。」 2.天主教中修道的男子。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 有道德修养的人,操行高洁之人; 天主教或东正教中出家修道的男子。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.有道德修养的人,操行高洁之人。 2.天主教或东正教中出家修道的男子。

Eng

  • CC-CEDICT member of religious order|frater
  • Cihui member of religious order; frater

ja

  • JMdict master's (degree)