修宮錢

xiū gōng qián tu cung tiễn

Hán Việt: tu cung tiễn · Pinyin: xiū gōng qián

Tổng quan

Cấu tạo: (tu) + (cung) + (tiễn)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 东汉时,官员就职,要出买官钱,谓之"修宫钱"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.东汉时,官员就职,要出买官钱,谓之"修宫钱"。