修容

xiū róng tu dung

Hán Việt: tu dung · Pinyin: xiū róng

Tổng quan

Cấu tạo: (tu) + (dung)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.整飭容貌。周.武王〈帶銘〉:「火滅修容,慎戒必恭。」 2.優游自在。《漢書.卷五七.司馬相如傳上》:「修容乎禮園,翱翔乎書圃。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 修饰仪表; 古代宫内女官名。为九嫔之一。始置于三国魏,南朝宋改为昭容◇代仍有置修容者,如隋﹑宋等。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.修饰仪表。 2.古代宫内女官名。为九嫔之一。始置于三国魏,南朝宋改为昭容◇代仍有置修容者,如隋﹑宋等。

Eng

  • Cihui 修容 xiūróng v.o. 1. make up one's features 2. modify one's face through surgery