修整

xiū zhěngtu chỉnh

Hán Việt: tu chỉnh · Pinyin: xiū zhěng

Tổng quan

tu sửa; chăm sóc; bảo dưỡng. 修整農具 tu sửa nông cụ 修整果樹 chăm sóc cây ăn quả

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.修饰(容貌)。 2.整修; 整治。 3.检点; 约束。 4.言行端正谨慎,不违礼法。 5.严整; 严谨。 6.齐整。 7.秀美端庄。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

修理整治。《南史.卷一五.徐羨之傳》:「廣陵舊有高樓,湛之更修整之,南望鍾山。」《警世通言.卷一一.蘇知縣羅衫再合》:「這山東王尚書府中水牌在上的,就是小人的船,新修整得好,又堅固又乾淨。」

Cấu tạo: 修 (tu) + 整 (chỉnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chỉnh trang
  • Cihui cải tạo
  • Cihui chăm sóc (vườn)
  • Cihui chải chuốt (tóc)
  • Cihui hoàn thiện (bề mặt thô)
  • Cihui cắt tỉa (cỏ)
  • Cihui chỉnh sửa (ảnh)
  • Biên soạn 修整 xiūzhěng v. 1. repair and maintain 2. prune; trim

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 修理整治。《南史.卷一五.徐羨之傳》:「廣陵舊有高樓,湛之更修整之,南望鍾山。」《警世通言.卷一一.蘇知縣羅衫再合》:「這山東王尚書府中水牌在上的,就是小人的船,新修整得好,又堅固又乾淨。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.修饰(容貌)。 2.整修; 整治。 3.检点; 约束。 4.言行端正谨慎,不违礼法。 5.严整; 严谨。 6.齐整。 7.秀美端庄。
  • Kaggle Zh-Vi nap

Eng

  • JMdict adjustment
  • JMdict retouching (in photography)
  • Cihui to spruce up; to renovate; to tend (a garden); to groom (one's hair); to finish (a rough surface); to trim (a lawn); to touch up (a photo)

Đức

  • Handedict nachbearbeiten, reparieren, etw. instandhalten, in Ordnung bringen, herrichten

ja

  • JMdict 修整(しゅうせい)

Từ liên quan

Gần nghĩa

修𫇥 · 修世 · 修业 · 修为 · 修习 · 修书 · 修事 · 修仙