修整

xiū zhěng tu chỉnh

Hán Việt: tu chỉnh · Pinyin: xiū zhěng

Tổng quan

chỉnh trang | cải tạo | chăm sóc (vườn) | chải chuốt (tóc) | hoàn thiện (bề mặt thô) | cắt tỉa (cỏ) | chỉnh sửa (ảnh)

Cấu tạo: (tu) + (chỉnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chỉnh trang | cải tạo | chăm sóc (vườn) | chải chuốt (tóc) | hoàn thiện (bề mặt thô) | cắt tỉa (cỏ) | chỉnh sửa (ảnh)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 修理整治。《南史.卷一五.徐羨之傳》:「廣陵舊有高樓,湛之更修整之,南望鍾山。」《警世通言.卷一一.蘇知縣羅衫再合》:「這山東王尚書府中水牌在上的,就是小人的船,新修整得好,又堅固又乾淨。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 修饰(容貌); 整修;整治; 检点;约束; 言行端正谨慎,不违礼法; 严整;严谨; 齐整; 秀美端庄。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.修饰(容貌)。 2.整修;整治。 3.检点;约束。 4.言行端正谨慎,不违礼法。 5.严整;严谨。 6.齐整。 7.秀美端庄。

Eng

  • CC-CEDICT to spruce up; to renovate; to tend (a garden); to groom (one's hair); to finish (a rough surface); to trim (a lawn); to touch up (a photo)
  • Cihui to spruce up; to renovate; to tend (a garden); to groom (one's hair); to finish (a rough surface); to trim (a lawn); to touch up (a photo)

ja

  • JMdict adjustment|retouching (in photography)