修版

xiū bǎn tu bản

Hán Việt: tu bản · Pinyin: xiū bǎn

Tổng quan

Cấu tạo: (tu) + (bản)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 修整版面。多用於印刷業照相製版工藝中,常以毛筆或噴筆的方式進行手工修整,以使畫面合宜,色彩協調。

Eng

  • Cihui 修版 iūbǎn n. 1. <print> color-separation drafting; retouching 2. <photo.> print finishing