修短

xiū duǎn tu đoản

Hán Việt: tu đoản · Pinyin: xiū duǎn

Tổng quan

形 dài ngắn。長短。 修短合度。 dài ngắn hợp độ.

Cấu tạo: (tu) + (đoản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 形 dài ngắn。長短。 修短合度。 dài ngắn hợp độ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.長與短。指物的長度或人的年歲。《抱朴子.外篇.清鑒》:「徐乃說其斤兩之輕重,端匹之修短。」明.鄭若庸《玉玦記》第二五齣:「念修短榮枯皆已定,要成仁取義,鴻毛視死何輕。」 2.長處與短處。《抱朴子.外篇.疾謬》:「指玷修短,評論美醜。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 长短。指物的长度; 长短。指人的寿命; 长短。长处与短处。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.长短。指物的长度。 2.长短。指人的寿命。 3.长短。长处与短处。

Eng

  • Cihui 修短 iū-duǎn n. <wr.> length