修禊

xiū xì tu hễ

Hán Việt: tu hễ · Pinyin: xiū xì

Tổng quan

tổ chức nghi lễ thanh tẩy bán niên

Cấu tạo: (tu) + (hễ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tổ chức nghi lễ thanh tẩy bán niên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古時一種濯除不潔的節日。於陰曆三月上巳日,臨水洗濯,借以祓除不祥。晉.王羲之〈三月三日蘭亭詩序〉:「暮春之初,會於會稽山陰之蘭亭,修禊事也。」宋.張耒〈和周廉彥〉詩:「修禊洛濱期一醉,天津春浪綠浮隄。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代民俗于农历三月上旬的巳日(三国魏以后始固定为三月初三)到水边嬉戏,以祓除不祥,称为修禊。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代民俗于农历三月上旬的巳日(三国魏以后始固定为三月初三)到水边嬉戏,以祓除不祥,称为修禊。

Eng

  • CC-CEDICT to hold a semiannual ceremony of purification
  • Cihui to hold a semiannual ceremony of purification