修練
tu luyện
Hán Việt: tu luyện · Pinyin: xiū liàn
Tổng quan
luyện tập (một hoạt động) | biểu diễn ửa sang và trau giồi cho giỏi. tu luyện tu luyện ☆Sửa sang và trau giồi cho giỏi.
Nghĩa
Việt
- Cihui tu luyện tu luyện ☆Sửa sang và trau giồi cho giỏi.
- Cihui luyện tập (một hoạt động) | biểu diễn ửa sang và trau giồi cho giỏi. tu luyện tu luyện ☆Sửa sang và trau giồi cho giỏi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 修習鍛鍊。如:「完美的技巧是靠個人長期修練而來的,絕非一蹴可幾。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"修炼"。
Eng
- CC-CEDICT to practice (an activity)|to perform
- Cihui to practice (an activity); to perform
ja
- JMdict training|drill|practice|practising|discipline