修行

xiū xíngtu hành

Hán Việt: tu hành · Pinyin: xiū xíng

Tổng quan

tu hành. xuất gia tu hành

新华 · Tân Hoa Đại lục

①学佛或学道并实行出家修行, 进尼姑庵修行。②修养德行笃学修行,不坠门风。③美好的品行愿大王选良富家子有修行者为吏。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.修習實踐。《漢書.卷八八.儒林傳.嚴彭祖傳》:「凡通經術,固當修行先王之道。」 2.學佛、學道。《文明小史》第二五回:「因為丈夫死了,覺得自己是個未亡人,沒得什麼意興,拿了個修行念頭。」

Cấu tạo: 修 (tu) + 行 (hành)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Ăn ở cư xử và làm theo đúng luật lệ của một tông giáo. Đoạn trường tân thanh: »Quy sưu quy Phật tu hàng bấy lâu«.; tu hành phát triển tâm linh (đặc biệt trong Phật giáo hoặc Đạo giáo) , cống hiến để hoàn thiện nghệ thuật hoặc nghề thủ công; 動 tu hành. xuất gia tu hành; tu hành
  • Biên soạn 修行 iūxíng* v. 1. practice an art/etc. <rel.> 2. practice perfection 3. practice Buddhism or Daoism

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.修習實踐。《漢書.卷八八.儒林傳.嚴彭祖傳》:「凡通經術,固當修行先王之道。」 2.學佛、學道。《文明小史》第二五回:「因為丈夫死了,覺得自己是個未亡人,沒得什麼意興,拿了個修行念頭。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①学佛或学道并实行出家修行, 进尼姑庵修行。②修养德行笃学修行,不坠门风。③美好的品行愿大王选良富家子有修行者为吏。

Eng

  • JMdict training
  • JMdict practice
  • JMdict discipline
  • JMdict study
  • JMdict ascetic practices
  • Cihui to devote oneself to spiritual development (esp. Buddhism or Daoism); to devote oneself to perfecting one's art or craft
  • Tần suất từ 修行 iūxíng* v. 1. practice an art/etc. <rel.> 2. practice perfection 3. practice Buddhism or Daoism

Đức

  • Handedict sich dem Buddhismus oder Taoismus verschreiben und völlig nach dessen Doktrinen leben

ja

  • JMdict 修行(しゅぎょう)

other

  • Nguồn khác Ăn ở cư xử và làm theo đúng luật lệ của một tông giáo
  • Nguồn khác »Quy sưu quy Phật tu hàng bấy lâu«

Từ liên quan

Gần nghĩa

修行人 · 修行住 · 修行經 · 修行者 · 修行門 · 修行的人 · 修行道經 · 修𫇥