修訂
tu đính
Hán Việt: tu đính · Pinyin: xiū dìng
Tổng quan
sửa đổi 動 sửa chữa; chỉnh lý (sách, kế hoạch...)。修改訂正(書籍、計劃等)。 修訂教學計劃。 chỉnh lý kế hoạch giảng dạy
Nghĩa
Việt
- Cihui sửa đổi 動 sửa chữa; chỉnh lý (sách, kế hoạch...)。修改訂正(書籍、計劃等)。 修訂教學計劃。 chỉnh lý kế hoạch giảng dạy
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 修改訂正。宋.朱熹〈答滕德章書〉:「熹舊所為書,近加修訂,稍有條理。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 修改订正。
- Tân Hoa Tự Điển 1.修改订正。
Eng
- CC-CEDICT to revise
- Cihui to revise
ja
- JMdict correction|revision