訂
đính
Hán Việt: đính · Pinyin: dìng
Tổng quan
đính đính chính
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dìng |
|---|---|
| Hán Việt | đính |
| Quảng Đông | deng3 |
| Mân Nam | tīng |
| Nhật Bản | HAKARU |
| Hàn Quốc | 정 |
| Chú âm | ㄉㄧㄥˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | dengx |
| Phản thiết | 他丁切 |
| Thanh mẫu | 透 |
| Vận | 青 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Hai bên bàn bạc với nhau cho kĩ rồi mới thỏa thuận gọi là {đính}. Như {đính giao} [訂交] đính kết làm bạn, {đính ước} [訂約]. Đính chính lại sách vở cho đúng gọi là {hiệu đính} [校訂].
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.協商後立下(條約、規章等)。如:「擬訂」、「訂約」。 2.修正。如:「增訂」、「補訂」、「修訂」、「校訂」。 3.事先預約。如:「訂報」、「預訂」、「訂位」、「訂貨」。 4.用線、釘子等把書頁等穿連成冊。如:「裝訂」、「訂書機」、「將這疊紙訂成一本筆記簿。」
Eng
- CC-CEDICT to agree|to conclude|to draw up|to subscribe to (a newspaper etc)|to order
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】他頂切,㕔上聲。【說文】平議也。【詩·周頌】彼作矣,文王康之。【箋】以此訂太王、文王之道,卓爾與天地合其德。【疏】訂者,比𠀤之言。【晉書·荀崧傳】其書諸所發明,或左氏、公羊所不載,亦足有所訂正。 又【廣韻】他丁切【集韻】湯丁切,𠀤音㕔。又【廣韻】徒鼎切【集韻】【韻會】待鼎切,𠀤亭上聲。義𠀤同。 又【集韻】唐丁切,音亭。義同。 又【字彙補】均也。【周禮·夏官·恒矢註】前後訂,其行平也。【疏】恒矢軒輖訂,是安居之矢也。 又【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤丁定切,丁去聲。平議也。【唐書·李綱傳】古人以一言之重訂千金。 又【廣韻】逗遛也。 又【正字通】齊梁閒謂賦民爲訂。 又正定書籍亦曰訂,如較訂、訂正之類。
Thuyết Văn
平議也。 从言。丁聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
考工記注。參訂之而平。 他頂切。十一部。
【訂】 (đính) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 丁 (đinh) Phiên thiết: Tha đính thiết Thượng tự: 他 (tha) | Hạ tự: 頂 (đính) Trung cổ thanh mẫu: 透母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'inh' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: thỉnh (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: bình (Bằng phẳng. Như {thủ) nghị (Bàn) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𠄚 · 订 · 订 · 订