修路

xiū lù tu lộ

Hán Việt: tu lộ · Pinyin: xiū lù

Tổng quan

sửa đường

Cấu tạo: (tu) + (lộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sửa đường

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 修築道路。如:「前方三百公尺處修路,車輛請小心慢行。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 长路;远道。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.长路;远道。

Eng

  • CC-CEDICT to repair a road
  • Cihui to repair a road