修身

xiū shēn tu thân

Hán Việt: tu thân · Pinyin: xiū shēn

Tổng quan

tu dưỡng đạo đức | (thời trang) ôm sát ửa mình. Ca dao: »Làm trai quyết chí tu thân, Công danh chớ vội nợ nần chớ lo«. tu thân tu thân ☆Sửa mình. Ca dao: »Làm trai quyết chí tu thân, Công danh chớ vội nợ nần chớ lo«.

Cấu tạo: (tu) + (thân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tu dưỡng đạo đức | (thời trang) ôm sát ửa mình. Ca dao: »Làm trai quyết chí tu thân, Công danh chớ vội nợ nần chớ lo«. tu thân tu thân ☆Sửa mình. Ca dao: »Làm trai quyết chí tu thân, Công danh chớ vội nợ nần chớ lo«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 涵養德性,以淑善其身。唐.元稹〈授杜元穎戶部侍郎依前翰林學士制〉:「慎獨以修身,推誠以事朕。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指努力提高自己的品德修养:~养性。

Eng

  • CC-CEDICT to cultivate one's moral character|(fashion) slim-fit|body-hugging
  • Cihui to cultivate one's moral character; (fashion) slim-fit; body-hugging

ja

  • JMdict morals|ethics|moral training