修辞学

xiū cí xuétu từ học

Hán Việt: tu từ học · Pinyin: xiū cí xué

Tổng quan

HỌC tu từ học

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.语言学的一个学科,研究如何运用各种语文材料及表现方式,使语言表达得准确﹑鲜明而生动有力。亦省称"修辞"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

修辭是指如何調整語文表意的方法,設計語文優美的形式,使精確而生動的表現出說者或作者的意象,期能引起讀者共鳴的一種藝術。研究此種藝術的學科即為「修辭學」。

Cấu tạo: 修 (tu) + 辭 (từ) + 學 (học)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ tu từ học, thuật hùng biện, sách tu từ học; sách dạy thuật hùng biện; tu từ học
  • Biên soạn 修辭學 iūcíxué n. <lg.> rhetoric; stylistics

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 修辭是指如何調整語文表意的方法,設計語文優美的形式,使精確而生動的表現出說者或作者的意象,期能引起讀者共鳴的一種藝術。研究此種藝術的學科即為「修辭學」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.语言学的一个学科,研究如何运用各种语文材料及表现方式,使语言表达得准确﹑鲜明而生动有力。亦省称"修辞"。
  • Kaggle Zh-Vi rhetoric

Eng

  • JMdict rhetoric
  • Cihui rhetoric
  • Tần suất từ 修辭學 iūcíxué n. <lg.> rhetoric; stylistics

Đức

  • Handedict Rhetorische Figur (S, Sprachw)

ja

  • JMdict 修辞学(しゅうじがく)

other

  • Nguồn khác Môn học về cách trau giồi câu văn

Từ liên quan

Gần nghĩa

修辞学上 · 修辞学的 · 修辞学者 · 修辞学教师 · 修辞格 · 修辞的 · 修辭學 · 修辞