修辭

xiū cí tu từ

Hán Việt: tu từ · Pinyin: xiū cí

Tổng quan

tu từ

Cấu tạo: (tu) + (từ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tu từ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.將意念適切的表達為語文。南朝梁.劉勰《文心雕龍.祝盟》:「凡群言發華,而降神務實,修辭立誠,在於無愧。」 2.修辭學上的修辭。參見「修辭學」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 修饰文字词句,运用各种表现方式,使语言表达得准确、鲜明而生动有力;修辞学。

Eng

  • CC-CEDICT rhetoric
  • Cihui rhetoric

ja

  • JMdict figure of speech|rhetorical flourish