修辭
tu từ
Hán Việt: tu từ · Pinyin: xiū cí
Tổng quan
tu từ
修饰文字词句,运用各种表现方式,使语言表达得准确、鲜明而生动有力; 修辞学。
1.將意念適切的表達為語文。南朝梁.劉勰《文心雕龍.祝盟》:「凡群言發華,而降神務實,修辭立誠,在於無愧。」 2.修辭學上的修辭。參見「修辭學」條。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 diễn đạt
- Google Alex v6 tu từ
- VietPhrases tu từ
- Tần suất từ nhà thờ nhỏ, nhà thờ riêng, nghệ thuật diễn thuyết; tài hùng biện, văn hùng hồn tu từ học, thuật hùng biện, sách tu từ học; sách dạy thuật hùng biện (văn học) phép chuyển nghĩa; tu từ
- Biên soạn 修辭 iūcí* n. rhetoric ◆attr. rhetorical; stylistic
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.將意念適切的表達為語文。南朝梁.劉勰《文心雕龍.祝盟》:「凡群言發華,而降神務實,修辭立誠,在於無愧。」 2.修辭學上的修辭。參見「修辭學」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 修饰文字词句,运用各种表现方式,使语言表达得准确、鲜明而生动有力; 修辞学。
- Kaggle Zh-Vi oratory
Eng
- JMdict figure of speech
- JMdict rhetorical flourish
- Cihui rhetoric
- Tần suất từ 修辭 iūcí* n. rhetoric ◆attr. rhetorical; stylistic
ja
- JMdict 修辞(しゅうじ)