修辭學
tu từ học
Hán Việt: tu từ học · Pinyin: xiū cí xué
Tổng quan
tu từ học
Nghĩa
Việt
- Cihui tu từ học
- Cihui tu từ học tu từ học ☆Môn học về cách trau giồi câu văn.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 修辭是指如何調整語文表意的方法,設計語文優美的形式,使精確而生動的表現出說者或作者的意象,期能引起讀者共鳴的一種藝術。研究此種藝術的學科即為「修辭學」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 语言学的一个学科,研究如何运用各种语文材料及表现方式,使语言表达得准确﹑鲜明而生动有力。亦省称"修辞"。
- Tân Hoa Tự Điển 1.语言学的一个学科,研究如何运用各种语文材料及表现方式,使语言表达得准确﹑鲜明而生动有力。亦省称"修辞"。
Eng
- CC-CEDICT rhetoric
- Cihui rhetoric
ja
- JMdict rhetoric