修造
tu tạo
Hán Việt: tu tạo · Pinyin: xiū zào
Tổng quan
xây dựng | sửa chữa
Nghĩa
Việt
- Cihui xây dựng | sửa chữa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 修理建造。《後漢書.卷三○下.郎顗傳》:「尋宮殿官府,近始永平,歲時未積,便更修造。」也作「修蓋」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 修理建造。
- Tân Hoa Tự Điển 1.修理建造。
Eng
- CC-CEDICT to build|to repair
- Cihui to build; to repair
ja
- JMdict repairing (a temple, shrine, etc.)