修阻
tu trở
Hán Việt: tu trở · Pinyin: xiū zǔ
Tổng quan
(văn học) đường dài và gian nan
Nghĩa
Việt
- Cihui (văn học) đường dài và gian nan
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 路途遙遠,阻滯隔絕。唐.錢起〈淮上別范大〉詩:「遊宦且未達,前途各修阻。」《聊齋志異.卷二.鳳陽士人》:「妻憚修阻,麗人但請勿慮。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 路途遥远而阻隔。
- Tân Hoa Tự Điển 1.路途遥远而阻隔。
Eng
- CC-CEDICT (literary) long and arduous (road)
- Cihui (literary) long and arduous (road)