俯仰

fǔ yǎng phủ ngưỡng

Hán Việt: phủ ngưỡng · Pinyin: fǔ yǎng

Tổng quan

cúi và ngẩng đầu | (ví) động tác nhỏ | độ cao thấp (góc hướng) úi và ngẩng. Chỉ cử động sinh hoạt hàng ngày. Cũng chỉ sự kính cẩn — Mạnh tử: Ngưỡng bất quý tư thiên phủ, bất tạc ư địa (ngửa lên không thẹn với trời, cúi xuống không thẹn với đất). »Lòng ai biết Hán hay Hàn, Phải biện bạch kẻo thẹn cùng phủ ngưỡng«. (Nguyễn Hữu Chỉnh). phủ ngưỡng phủ ngưỡng ☆Cúi và ngẩng. Chỉ cử động sinh hoạt hàng n…

Cấu tạo: (phủ) + (ngưỡng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cúi và ngẩng đầu | (ví) động tác nhỏ | độ cao thấp (góc hướng) úi và ngẩng. Chỉ cử động sinh hoạt hàng ngày. Cũng chỉ sự kính cẩn — Mạnh tử: Ngưỡng bất quý tư thiên phủ, bất tạc ư địa (ngửa lên không thẹn với trời, cúi xuống không thẹn với đất). »Lòng ai biết Hán hay Hàn, Phải bi…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.低頭與抬頭。《墨子.魯問》:「孰將受其不祥。大王俯仰而思之,曰:『我受其不祥。』」 2.瞬息。指短暫的時間。三國魏.阮籍〈詠懷詩〉八二首之三二:「去此若俯仰,如何似九秋。」 3.舉止動作。《史記.卷七九.范雎蔡澤傳》:「未敢言內,先言外事,以觀秦王之俯仰。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉低头和抬头~之间; 指一举一动~由人。
  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉①低头和抬头~之间。②指一举一动~由人。

Eng

  • CC-CEDICT lowering and raising of the head|(fig.) small move|pitch (position angle)
  • Cihui lowering and raising of the head; (fig.) small move; pitch (position angle)

ja

  • JMdict looking up and down|actions|being obliging