俯仰

fǔ yǎngphủ ngưỡng

Hán Việt: phủ ngưỡng · Pinyin: fǔ yǎng

Tổng quan

cúi đầu và ngẩng đầu.; nhất cử nhất động. 俯仰由人 nhất cử nhất động đều bị người khác chi phối

新华 · Tân Hoa Đại lục

〈书〉①低头和抬头~之间。②指一举一动~由人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.低頭與抬頭。《墨子.魯問》:「孰將受其不祥。大王俯仰而思之,曰:『我受其不祥。』」 2.瞬息。指短暫的時間。三國魏.阮籍〈詠懷詩〉八二首之三二:「去此若俯仰,如何似九秋。」 3.舉止動作。《史記.卷七九.范雎蔡澤傳》:「未敢言內,先言外事,以觀秦王之俯仰。」

Cấu tạo: 俯 (phủ) + 仰 (ngưỡng)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Cúi và ngẩng. Chỉ cử động sinh hoạt hàng ngày. Cũng chỉ sự kính cẩn — Mạnh tử: Ngưỡng bất quý tư thiên phủ, bất tạc ư địa (ngửa lên không thẹn với trời, cúi xuống không thẹn với đất). »Lòng ai biết Hán hay Hàn, Phải biện bạch kẻo thẹn cùng phủ ngưỡng«. (Nguyễn Hữu Chỉnh).; cúi và ngẩng đầu , (ví) động tác nhỏ , độ cao thấp (góc hướng); 1. cúi đầu và ngẩng đầu. 2. nhất cử nhất động. 俯仰由人 nhất cử nhất động đều bị người khác chi phối; nhất cử nhất động
  • Biên soạn 俯仰 fǔyǎng n. 1. bending/lifting of head 2. a simple move/action 3. a moment

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.低頭與抬頭。《墨子.魯問》:「孰將受其不祥。大王俯仰而思之,曰:『我受其不祥。』」 2.瞬息。指短暫的時間。三國魏.阮籍〈詠懷詩〉八二首之三二:「去此若俯仰,如何似九秋。」 3.舉止動作。《史記.卷七九.范雎蔡澤傳》:「未敢言內,先言外事,以觀秦王之俯仰。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉①低头和抬头~之间。②指一举一动~由人。
  • Kaggle Zh-Vi pitching

Eng

  • JMdict looking up and down
  • JMdict actions
  • JMdict being obliging
  • Cihui lowering and raising of the head; (fig.) small move; pitch (position angle)
  • Tần suất từ 俯仰 fǔyǎng n. 1. bending/lifting of head 2. a simple move/action 3. a moment

Đức

  • Handedict sich vorbeugen um zu schauen

ja

  • JMdict 俯仰(ふぎょう)

other

  • Nguồn khác Cúi và ngẩng. Chỉ cử động sinh hoạt hàng ngày. Cũng chỉ sự kính cẩn
  • Nguồn khác Mạnh tử: Ngưỡng bất quý tư thiên phủ, bất tạc ư địa (ngửa lên không thẹn với trời, cúi xuống không thẹn với đất). (Nguyễn Hữu Chỉnh)

Từ liên quan

Gần nghĩa

俯仰无愧 · 俯仰由人 · 俯仰之间 · 仰仗 · 仰光 · 仰卧 · 仰天 · 仰头