俯允
phủ duẫn
Hán Việt: phủ duẫn · Pinyin: fǔ yǔn
Tổng quan
kính xin; cúi xin cho phép; rộng lòng cho phép; đoái xin (được phép cấp trên hay đối phương)。敬辭,稱對方或上級允許。 承蒙俯允所請,不勝感激。 được sự cho phép, vô cùng cảm kích.
Nghĩa
Việt
- Cihui kính xin; cúi xin cho phép; rộng lòng cho phép; đoái xin (được phép cấp trên hay đối phương)。敬辭,稱對方或上級允許。 承蒙俯允所請,不勝感激。 được sự cho phép, vô cùng cảm kích.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 書信中請求允許的謙詞。也作「俯准」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 敬辞,称对方或上级允许承蒙~所请,不胜感激。
Eng
- Cihui 俯允 ǔyǔn v. grant gracious permission