俯察
phủ sát
Hán Việt: phủ sát · Pinyin: fǔ chá
Tổng quan
nhìn xuống.; mong hiểu cho. mọi việc đã trình, mong hiểu cho
〈书〉①向低处看仰观~。②敬辞,称对方或上级对自己理解所陈一切,尚祈~。
俯看觀察。《文選.張衡.西京賦》:「旗亭五重,俯察百隧。」《文選.嵇康.養生論》:「故有一切之壽,仰觀俯察,莫不皆然。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. nhìn xuống。向低處看。 2. mong hiểu cho。敬辭,稱對方或上級對自己理解。 所陳一切,尚祈俯察。
- Tần suất từ 1. nhìn xuống. 2. mong hiểu cho. mọi việc đã trình, mong hiểu cho.; mong hiểu cho; phủ sát; rủ lòng xét xuống
- Biên soạn v. <court.> deign to examine
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 俯看觀察。《文選.張衡.西京賦》:「旗亭五重,俯察百隧。」《文選.嵇康.養生論》:「故有一切之壽,仰觀俯察,莫不皆然。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 〈书〉①向低处看仰观~。②敬辞,称对方或上级对自己理解所陈一切,尚祈~。
Eng
- Cihui 俯察 ǔchá v. <court.> deign to examine
- Tần suất từ v. <court.> deign to examine