俯就

fǔ jiùphủ tựu

Hán Việt: phủ tựu · Pinyin: fǔ jiù

Tổng quan

hạ cố nhận cho (lời nói kính trọng khi mời người khác ra giữ một chức vụ gì đó). chức giám đốc hiện nay mong được hạ cố nhận cho.; nhân nhượng; nuông chiều; nuông. 事事俯就 việc gì cũng nhân nhượng; nuông chiều mọi việc

新华 · Tân Hoa Đại lục

①敬辞,用于请对方同意担任职务经理一职,尚祈~。②迁就; 将就事事~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

遷就、將就。《儒林外史》第三回:「俺們有甚麼不肯?只不知周相公可肯俯就?」《紅樓夢》第五回:「寶玉又自悔言語冒撞,前去俯就,那黛玉方漸漸的迴轉來。」

Cấu tạo: 俯 (phủ) + 就 (tựu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chịu lòng
  • Cihui hạ mình làm
  • Cihui chịu theo (lời thỉnh cầu)
  • Cihui phục tùng (ai đó)
  • Cihui (lịch sự) vui lòng nhận (chức vụ)
  • Tần suất từ chịu lòng , hạ mình làm , chịu theo (lời thỉnh cầu) , phục tùng (ai đó) , (lịch sự) vui lòng nhận (chức vụ); 1. hạ cố nhận cho (lời nói kính trọng khi mời người khác ra giữ một chức vụ gì đó). chức giám đốc hiện nay mong được hạ cố nhận cho. 2. nhân nhượng; nuông chiều; nuông. 事事俯就 việc gì cũng nhân nhượng; nuông chiều mọi việc.; nhân nhượng; nuông chiều; nuông
  • Biên soạn 俯就 fǔjiù v. 1. deign to accept a post 2. put up with

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 遷就、將就。《儒林外史》第三回:「俺們有甚麼不肯?只不知周相公可肯俯就?」《紅樓夢》第五回:「寶玉又自悔言語冒撞,前去俯就,那黛玉方漸漸的迴轉來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①敬辞,用于请对方同意担任职务经理一职,尚祈~。②迁就; 将就事事~。

Eng

  • Cihui to deign; to condescend; to yield to (entreaties); to submit to (sb); (polite) to deign to accept (a post)
  • Tần suất từ 俯就 fǔjiù v. 1. deign to accept a post 2. put up with

Từ liên quan

Gần nghĩa

俯下 · 俯仰 · 俯伏 · 俯允 · 俯冲 · 俯卧 · 俯头 · 俯察