俯念
phủ niệm
Hán Việt: phủ niệm · Pinyin: fǔ niàn
Tổng quan
đoái thương; đoái nghĩ。敬辭,稱對方或上級體念。 俯念群情 đoái nghĩ đến tình cảm của quần chúng.
Nghĩa
Việt
- Cihui đoái thương; đoái nghĩ。敬辭,稱對方或上級體念。 俯念群情 đoái nghĩ đến tình cảm của quần chúng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.請求對方體念的謙詞。《西遊記》第一一回:「萬祈俯念,生日交情。」 2.低頭思念。唐.韋應物〈答劉西曹〉詩:「千齡事雖邈,俯念忽已周。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 敬辞,称对方或上级体念~群情。
Eng
- Cihui 俯念 ǔniàn* v. <humb.> please condescend to consider (in letters)