俯身

fǔ shēn phủ thân

Hán Việt: phủ thân · Pinyin: fǔ shēn

Tổng quan

nghiêng người | cúi xuống | khom lưng | cúi chào

Cấu tạo: (phủ) + (thân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghiêng người | cúi xuống | khom lưng | cúi chào

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 彎下身體。如:「每當他看到錯落在草叢中的含羞草時,總喜歡俯身撫弄。」《紅樓夢》第七八回:「又俯身看那埭下之水,仍是溶溶脈脈的流將過去。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 低身弯腰。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.低身弯腰。

Eng

  • CC-CEDICT to lean over|to bend over|to stoop|to bow
  • Cihui to lean over; to bend over; to stoop; to bow