俱起

câu khởi

Hán Việt: câu khởi

Tổng quan

câu khởi (術語)同時生起也。二個以上者俱生於一時也。☸

Cấu tạo: (câu) + (khởi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui câu khởi (術語)同時生起也。二個以上者俱生於一時也。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一齊發作、發動。《文選.朱浮.為幽州牧與彭寵書》:「俱起佐命,同被國恩。」《文選.馬融.長笛賦》:「陳於東階,八音俱起。」 2.全部起來。《文選.孫楚.為石仲容與孫權書》:「煙塵俱起,震天駭地。」