俳优

pái yōubài ưu

Hán Việt: bài ưu · Pinyin: pái yōu

Tổng quan

người diễn hài; người làm trò hề

新华 · Tân Hoa Đại lục

古代演杂耍滑稽戏的艺人相声的历史,要从古时候的俳优讲起。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.滑稽雜戲。《漢書.卷六八.霍光傳》唐.顏師古.注:「俳優,諧戲也。」 2.古代演滑稽雜戲的藝人,猶今戲劇演員。《史記.卷一一二.主父偃傳》:「金石絲竹之聲不絕於耳,帷帳之私,俳優侏儒之笑不乏於前,而天下無宿憂。」清.王鵬運〈沁園春.釂君一觴〉詞:「平生意,便俳優帝畜,臣職奚辭?」

Cấu tạo: 俳 (bài) + 優 (ưu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vai hề: người diễn hài/người làm trò hề
  • Tần suất từ người diễn hài; người làm trò hề
  • Biên soạn 1. variety artist/actor 2. variety show; vaudeville

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代演杂耍滑稽戏的艺人相声的历史,要从古时候的俳优讲起。

Eng

  • Cihui 俳優 áiyōu* n. <trad.> 1. variety artist/actor 2. variety show; vaudeville
  • Tần suất từ n. <trad.> 1. variety artist/actor 2. variety show; vaudeville

Từ liên quan

Gần nghĩa

优于 · 优伶 · 优先 · 优劣 · 优势 · 优化 · 优厚 · 优孟