俳優

pái yōu bài ưu

Hán Việt: bài ưu · Pinyin: pái yōu

Tổng quan

vai hề: người diễn hài/người làm trò hề

Cấu tạo: (bài) + (ưu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vai hề: người diễn hài/người làm trò hề

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代演杂耍滑稽戏的艺人相声的历史,要从古时候的俳优讲起。

Eng

  • Cihui 俳優 áiyōu* n. <trad.> 1. variety artist/actor 2. variety show; vaudeville