俳諧

pái xiébài hài

Hán Việt: bài hài · Pinyin: pái xié

Tổng quan

khôi hài; châm biếm

新华 · Tân Hoa Đại lục

诙谐:~文(古代指隐喻、调笑、讥讽的文章)。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

隱喻、調笑、譏諷。如:「俳諧文」。

Cấu tạo: 俳 (bài) + 諧 (hài)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn funny talk; banter

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 隱喻、調笑、譏諷。如:「俳諧文」。

Eng

  • JMdict haikai (collective name for haiku, haibun, haiga, senryū, etc.)
  • JMdict haikai no renga (humorous, often vulgar style of renga which emerged in the 16th century)
  • JMdict absurd
  • JMdict comical
  • Cihui 俳諧 áixié n. funny talk; banter

ja

  • JMdict 俳諧(はいかい)

other

  • Nguồn khác Vui đùa, cười giỡn

Từ liên quan

Gần nghĩa

俳优 · 俳佪 · 俳優 · 俳句 · 諧劇 · 諧句 · 諧曷 · 諧聲