俳諧

pái xié bài hài

Hán Việt: bài hài · Pinyin: pái xié

Tổng quan

hài hước: khôi hài/châm biếm

Cấu tạo: (bài) + (hài)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ui đùa, cười giỡn. bài hài bài hài ☆Vui đùa, cười giỡn. hài hước; khôi hài; châm biếm。詼諧。 俳諧文(古代指隱喻、調笑、譏諷的文章)。 văn hài hước.
  • Cihui hài hước: khôi hài/châm biếm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 隱喻、調笑、譏諷。如:「俳諧文」。

Eng

  • Cihui 俳諧 áixié n. funny talk; banter

ja

  • JMdict haikai (collective name for haiku, haibun, haiga, senryū, etc.)|haikai no renga (humorous, often vulgar style of renga which emerged in the 16th century)|absurd|comical