俳謔

pái xuè bài hước

Hán Việt: bài hước · Pinyin: pái xuè

Tổng quan

Cấu tạo: (bài) + (hước)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 詼諧、開玩笑。《聊齋志異.卷四.狐諧》:「客有孫得言者,善俳謔,回請見。」

Eng

  • Cihui 俳謔 áixuè n. joke; witticism