nüè hước

Hán Việt: hước · Pinyin: nüè

Tổng quan

vui đùa đùa giỡn diễu cợt trêu chọc chế nhạo phiên âm Đài Loan [nu:e4]

謔浪 · 戲謔 · 排謔 · 諧謔 · 謔嘲 · 謔嬲 · 謔弄 · 謔笑

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinnüè
Hán Việthước
Quảng Đôngjoek3
Mân Namgio̍h
Nhật BảnTAWAMURERU
Hàn Quốc
Chú âmㄒㄩㄝˋ
Hán ngữ Trung cổhiak
Baxter-Sagartŋ̊(r)awk
Hán ngữ Thượng cổŋ̊(r)awk
Phản thiết虛約切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nói đùa, nói bỡn. Liêu trai chí dị [聊齋志異] : {Thản nhiên tiếu hước} [坦然笑謔] (Phiên Phiên [翩翩]) Thản nhiên cười đùa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 開玩笑、戲弄調笑。如:「戲謔」、「嘲謔」、「謔而不虐」。《詩經.鄭風.溱洧》:「伊其相謔,贈之以勺藥。」唐.李白〈將進酒〉:「陳王昔時宴平樂,斗酒十千恣歡謔。」

Eng

  • CC-CEDICT joy|to joke|to banter|to tease|to mock|Taiwan pr. [nu:e4]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】虛約切【集韻】【韻會】【正韻】迄却切,𠀤餉入聲。【說文】戲也。【爾雅·釋詁郭註】謂調戲也。【詩·邶風】謔浪笑敖。又【衞風】善戲謔兮,不爲虐兮。【後漢·隂皇后紀】不喜笑謔。 又【爾雅·釋訓】謔謔、嗃嗃,崇讒慝也。【疏】皆盛烈貌。【玉篇】喜樂也。【詩·大雅】天之方虐,無然謔謔。【傳】謔謔然喜樂。 又驛名。【柳宗元·詩註】善謔驛,在襄州之南,卽淳于髠放鴿之所。【說文】本作𧫪。

Thuyết Văn

戲也。从言。虐聲。 詩曰。善戲謔兮。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

虚約切。古音在二部。 衞風文。

【謔】(hước) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 虐 (ngược) Phiên thiết: 虚約切 → hư + ước Nghĩa: 戲 vậy。 từ ngôn (nói)。虐 thanh。 『Kinh Thi』viết: 。thiện (tốt)戲謔兮。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 嚯 · 𧫪 · 嚯 · 谑 · 谑 · 谑