俳谐

pái xiébài hài

Hán Việt: bài hài · Pinyin: pái xié

Tổng quan

khôi hài; châm biếm

新华 · Tân Hoa Đại lục

诙谐:~文(古代指隐喻、调笑、讥讽的文章)。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

隱喻、調笑、譏諷。如:「俳諧文」。

Cấu tạo: 俳 (bài) + 諧 (hài)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hài hước: khôi hài/châm biếm
  • Biên soạn funny talk; banter

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 诙谐:~文(古代指隐喻、调笑、讥讽的文章)。

Eng

  • Cihui 俳諧 áixié n. funny talk; banter

Từ liên quan

Gần nghĩa

俳优 · 俳佪 · 俳優 · 俳句 · 俳諧 · 諧劇 · 諧句 · 諧曷