俵散

biào sàn biểu tán

Hán Việt: biểu tán · Pinyin: biào sàn

Tổng quan

Cấu tạo: (biểu) + (tán)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.分發、分給。《大宋宣和遺事.元集》:「青苗在田時分俵散,到收成時分催納,十分供一分為息。」 2.抒發。元.喬吉〈水仙子.暖紅無力〉曲:「眼角頭傳芳事,樽前席上歌豔詞,俵散相思。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 散发,分发; 抒发。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.散发,分发。 2.抒发。