biǎo biểu

Hán Việt: biểu · Pinyin: biǎo

Tổng quan

phân phát phát âm Đài Loan [biao3]

俵䞋 · 俵分 · 俵子 · 俵襯 · 俵与 · 俵养 · 俵卖 · 俵寄

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbiǎo
Hán Việtbiểu
Quảng Đôngbiu2
Nhật BảnTAWARA
Hàn Quốc
Chú âmㄅㄧㄠˋ
Hán ngữ Trung cổpieuh
Phản thiết悲廟切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Chia cho. Ta đem cái gì cho ai gọi là {biếu}, có nhẽ cũng noi chữ này.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 分給、分派。《集韻.去聲.笑韻》:「俵,分與也。」宋.蘇軾〈奏浙西災傷第一狀〉:「巡門俵米,攔街散粥,終不能救。」元.劉時中〈端正好.眾生靈套.倘秀才〉曲:「比及燒昏鈔先行擺布,散夫錢僻靜處俵與。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 俵 散发;分给 通表”。显扬;表彰 俵biào 1.散发;分给。 2.即俵子。 3.通"表"。显扬;表彰。参见"俵着"。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) to distribute|Taiwan pr. [biao3]

ja

  • JMdict straw bag|sack|bale|counter for sacks (of rice, potatoes, coal, etc.)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】方廟切【集韻】彼廟切【正韻】悲廟切,𠀤標去聲。俵散。【六書故】分畀也。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn

Dị thể: 㧼 · 䞄