俸滿
bổng mãn
Hán Việt: bổng mãn · Pinyin: fèng mǎn
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui ết thời gian làm quan. bổng mãn bổng mãn ☆Hết thời gian làm quan.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 舊制官員任職滿一定期限,稱為「俸滿」。視為升遷的一種資格。《儒林外史》第七回:「傳臚那日,荀玫殿在二甲,王惠殿在三甲,都授了工部主事。俸滿,一齊轉了員外。」也稱為「秩滿」。