俸禄

fèng lùbổng lộc

Hán Việt: bổng lộc · Pinyin: fèng lù

Tổng quan

bổng lộc

新华 · Tân Hoa Đại lục

封建时代官吏的薪水。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

官吏每年或每月所受的財祿。《後漢書.卷六一.左雄傳》:「有志操者,加其俸祿。」宋.歐陽修〈瀧岡阡表〉:「其俸祿雖薄,常不使有餘。」

Cấu tạo: 俸 (bổng) + 祿 (lộc)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ hoa lợi của cha sở, toà cha sở (nơi cha sở ở); bổng lộc
  • Biên soạn official salary

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 官吏每年或每月所受的財祿。《後漢書.卷六一.左雄傳》:「有志操者,加其俸祿。」宋.歐陽修〈瀧岡阡表〉:「其俸祿雖薄,常不使有餘。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 封建时代官吏的薪水。
  • Kaggle Zh-Vi vicarage

Eng

  • JMdict retainer's stipend
  • JMdict official pay
  • JMdict salary
  • Cihui official's salary (in feudal times)
  • Tần suất từ n. official salary

ja

  • JMdict 俸禄(ほうろく)

other

  • Nguồn khác Tiền hàng tháng và những của cải vua ban cho quan lại

Từ liên quan

Gần nghĩa

俸恤 · 俸滿 · 俸祿 · 俸给 · 俸金 · 俸钱 · 俸银 · 祿历