俸米

fèng mǐ bổng mễ

Hán Việt: bổng mễ · Pinyin: fèng mǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (bổng) + (mễ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊日京官之俸,俸銀之外,並按階級給米,稱為「俸米」。《元史.卷九六.食貨志四》:「至大二年,詔隨朝官員及軍官等俸改給至元鈔,而罷其俸米。」《六部成語註解.戶部》:「俸米:官員歲祿之米也。」也稱為「俸廩」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时京官的俸禄,以米支给者谓之俸米。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧时京官的俸禄,以米支给者谓之俸米。