倀鬼

chāng guǐ trành quỷ

Hán Việt: trành quỷ · Pinyin: chāng guǐ

Tổng quan

quỷ của người bị hổ ăn thịt, giúp hổ ăn thịt người khác

Cấu tạo: 倀 (trành) + (quỷ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quỷ của người bị hổ ăn thịt, giúp hổ ăn thịt người khác

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 傳說中被老虎咬死的人所變成的鬼。明.張自烈《正字通.人部》:「又世傳虎齧人,人死,魂不敢他適,輒隸事虎,名倀鬼。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时迷信传说,谓人死于虎,其鬼魂受虎役使者为"伥鬼"; 指溺死者的鬼魂; 旧指为盗贼察情探路的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧时迷信传说,谓人死于虎,其鬼魂受虎役使者为"伥鬼"。 2.指溺死者的鬼魂。 3.旧指为盗贼察情探路的人。

Eng

  • CC-CEDICT ghost of sb devoured by a tiger who helps the tiger devour others
  • Cihui ghost of sb devoured by a tiger who helps the tiger devour others