個例

gè lì cá lệ

Hán Việt: cá lệ · Pinyin: gè lì

Tổng quan

ví dụ cụ thể | trường hợp hiếm gặp

Cấu tạo: (cá) + (lệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ví dụ cụ thể | trường hợp hiếm gặp

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 个别的、特殊的事例:此类造假现象,绝非~。

Eng

  • CC-CEDICT specific example|rare instance
  • Cihui specific example; rare instance