倌人
quan nhân
Hán Việt: quan nhân
Tổng quan
Người đánh xe — Kĩ nữ. Gái điếm
1.主管駕車、馬的官。《詩經.鄘風.定之方中》:「命彼倌人,星言夙駕,說于桑田。」 2.妓女。《海上花列傳》第一回:「樸齋坐在一邊,聽他們說話,慢慢的說到堂子倌人。」《文明小史》第四七回:「這真正笑話了。天底下那有做倌人的挑剔客人的道理?不要勞大人一生氣,明天倒不來了。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Người đánh xe — Kĩ nữ. Gái điếm.; gười đánh xe — Kĩ nữ. Gái điếm.; chức bầy tôi nhỏ coi việc đóng xe ngựa cho vua
- Biên soạn 倌人 guānrén n. 1. <hist.> officer in charge of royal chariots 2. <trad.> prostitute M:ge/¹míng/²wèi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.主管駕車、馬的官。《詩經.鄘風.定之方中》:「命彼倌人,星言夙駕,說于桑田。」 2.妓女。《海上花列傳》第一回:「樸齋坐在一邊,聽他們說話,慢慢的說到堂子倌人。」《文明小史》第四七回:「這真正笑話了。天底下那有做倌人的挑剔客人的道理?不要勞大人一生氣,明天倒不來了。」
Eng
- Cihui 倌人 guānrén n. 1. <hist.> officer in charge of royal chariots 2. <trad.> prostitute M:ge/¹míng/²wèi
- Tần suất từ 倌人 guānrén n. 1. <hist.> officer in charge of royal chariots 2. <trad.> prostitute M:ge/¹míng/²wèi
other
- Nguồn khác Kĩ nữ. Gái điếm