倌
quan
Hán Việt: quan · Pinyin: guān
Tổng quan
người chăm sóc động vật người chăn gia súc (cũ) người làm thuê trong một số ngành nghề nhất định
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | guān |
|---|---|
| Hán Việt | quan |
| Quảng Đông | gun1 |
| Mân Nam | kuann |
| Nhật Bản | TONERI |
| Hàn Quốc | KWAN |
| Chú âm | ˉ ㄋ |
| Hán ngữ Trung cổ | kruanh |
| Baxter-Sagart | kʷˤra[n]-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | kʷˤra[n]-s |
| Phản thiết | 古患切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 桓 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Quan nhân} [倌人] chức bầy tôi nhỏ coi việc đóng xe ngựa cho vua. Tục gọi kẻ làm thuê cho nhà hàng cơm là {đường quan} [堂倌].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.古代稱執役的小臣。《說文解字.人部》:「倌,小臣也。」《詩經.鄘風.定之方中》:「命彼倌人,星言夙駕,說于桑田。」 2.以前稱在茶坊、飯館等服雜役的人。如:「堂倌」。 3.舊時農村中飼養牲畜的人。如:「羊倌」、「牛倌」、「豬倌」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 倌〈名〉 (会意。从人,从官,官亦声。本义主管驾车的小臣) 同本义 倌,小臣。--《说文》 命彼倌人。--《诗·鄘风·定之方中》。传倌人,主驾者,盖掌巾车脂辖之事。” 如倌人(古代主管驾车的小臣;清时苏沪一带对妓女的称呼) 旧称在茶坊、饭馆等行业服杂役的人 农村中主管饲养某些牲畜的人 倌guān ⒈专管饲养某种家畜的人羊~儿。 ⒉旧时称在茶、酒、饭馆等处服杂役的人堂~。
Eng
- CC-CEDICT keeper of domestic animals|herdsman|(old) hired hand in certain trade
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】古丸切【韻會】【正韻】古歡切,𠀤音官。主駕者。【詩·鄘風】命彼倌人,星言速駕。【註】小臣也。 又【集韻】古患切,音貫。義同。
Thuyết Văn
小臣也。 从人。官聲。 詩曰。命彼倌人。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
鄘風定之方中曰。命彼倌人。傳曰。倌人、主駕者。按許說異毛。小臣葢謂周禮小臣上士四人。大僕之佐也。一云左傳所謂巾車脂舝也。 古患切。十四部。
【倌】 (quan) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 官 (quan) Phiên thiết: Cổ hoạn thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 患 (hoạn) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'an' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: cán (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tiểu (Nhỏ.) thần (Bầy tôi) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư