倍加

bèi jiābội gia

Hán Việt: bội gia · Pinyin: bèi jiā

Tổng quan

gấp đôi; gấp hai

新华 · Tân Hoa Đại lục

指程度比原来深得多~爱惜ㄧ雨后的空气~清新。

Cấu tạo: 倍 (bội) + 加 (gia)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hơn
  • VietPhrases gấp hai
  • Tần suất từ bội gia: gấp đôi/gấp hai; gấp đôi; gấp hai; gấp hai
  • Biên soạn extra; extraordinarily ◆v. increase by one fold

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指程度比原来深得多~爱惜ㄧ雨后的空气~清新。

Eng

  • JMdict doubling
  • JMdict marked increase
  • JMdict multiplying
  • JMdict redoubling
  • Cihui 倍加 èijiā* adv. extra; extraordinarily ◆v. increase by one fold
  • Tần suất từ adv. extra; extraordinarily ◆v. increase by one fold

ja

  • JMdict 倍加(ばいか)

Từ liên quan

Gần nghĩa

倍倍 · 倍僪 · 倍儿 · 倍塔 · 倍增 · 倍感 · 倍数 · 倍數