倍

bèibộiNôm vội

Hán Việt: bội · Pinyin: bèi · Nôm: vội

Tổng quan

Gấp nhiều lần. Như bội nhị [倍二] gấp hai, bội tam [倍三] gấp ba, v.v

倍倍 · 倍僪 · 倍儿 · 倍加 · 倍塔 · 倍增 · 倍感 · 倍数

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinbèi
Hán Việtbội
Âm Nômbạu
Quảng Đôngbui3
Mân Nampuē
Nhật BảnBAI
Hàn Quốc배
Chú âmㄅㄟˋ
Hán ngữ Trung cổbaix
Baxter-Sagart[b]ˤəʔ
Hán ngữ Thượng cổ[b]ˤəʔ
Phản thiết補妹切
Thanh mẫu幫

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Gấp nhiều lần. Như bội nhị [倍二] gấp hai, bội tam [倍三] gấp ba, v.v. Phản bội, là trái lại. Như sư tử nhi bội chi [師死而倍之] thầy chết mà phản lại ngay

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển bội 倍 tt. <từ cổ> gấp nhiều lần, lưu tích còn trong từ gấp bội. Người cười rằng kém tài lương đống, thửa việc điều canh bội mấy phần. (mai 214.8)
  • Giản Dị Hán Nôm buạ goá bụa [Eng: widow]
  • Giản Dị Hán Nôm vội vội vàng [Eng: hasty; hurried]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) bội bội số; gấp bội [Eng: multiple; manyfold]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] bội gia sinh địa điều cầm
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] vội tìm đơn dược thiên kim gia truyền
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] thầy phàm chẳng biết dẫy bồi khôn phân
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] tế tân thược dược kíp vời khứ đi
  • Bảng Tra Chữ Nôm bạu bạu mặt (cau mặt) [Eng: to scowl]
  • Bảng Tra Chữ Nôm bậu bậu cửa [Eng: step of door]
  • Bảng Tra Chữ Nôm bụa goá bụa [Eng: widow]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: buạ Xuất hiện 42 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: buạ Xuất hiện 40 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: buạ Xuất hiện 18 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動]_x000D_ 1.違背、反叛。《說文解字.人部》:「倍,反也。」《禮記.緇衣》:「信以結之,則民不倍。」《史記.卷七.項羽本紀》:「今秦嘉倍陳王而立景駒,逆無道。」_x000D_ 2.背向、背著。《戰國策.趙策三》:「天子弔,主人必將倍殯柩。」《史記.卷九二.淮陰侯列傳》:「兵法右倍山陵,前左水澤。」_x000D_ 3.增加與原數相等的量。《孟子.公孫丑上》:「故事半古之人,功必倍之。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.鎔裁》:「夫美錦製衣,修短有度。雖翫其采,不倍領袖。」_x000D_ [量]_x000D_ 計算照原數再加上一個或幾個全數的單位。如:「十倍」、「六是三的兩倍」、「年所得增加一倍。」漢.賈誼〈過秦論〉:「嘗以十倍之地,百萬之眾,叩關而攻秦。」《糊塗世界》卷六:「你老爺拚出三年的澆用,我可以給他去走條路,雖然不能說是一本萬利,這兩、三倍的利錢是有的。」_x000D_ [副]_x000D_ 更加、益增。如:「勇氣倍增」、「倍受恩寵」。唐.王維〈九月九日憶山東兄弟〉詩:「獨在異鄉為異客,每逢佳節倍思親。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 倍 (形声。从人,(轴??))声。本义通背”。反; 背向) 同本义 倍,反也。--《说文》 倍正南方。--《周髀算经下》 兵法右倍山陵,前左水泽。--《史记·淮阴侯传》 背弃; 背叛◇作背” 无倍畔之心。--《汉书·贾谊传》 教而不称师谓之倍。--《荀子·大略》 而民不倍。--《礼记·大学》 愿伯具言臣之不敢倍德也。--《史记·项羽本纪》 又如倍畔(同背叛); 倍上(背叛尊上) 通背”。违反; 违背 倍本弃事而安盗。--《墨子·非儒》 倍其公法,损其正心,专听大臣者,危主 倍 bèi ①跟原数相等的数,某数的几倍就是用几乘某数3的6~是18。 ②加倍事半功~。 【倍角】角na(n为正整数)叫做角a的n倍角。如60°的角是30°的角的二倍角。 【倍角公式】平面三角中,以角a的三角函数来表达角na的三角函数的公式叫倍角公式(n是正整数)。常用的有二倍角公式、三倍角公式。 倍péi 1."陪"的古字。 2.同"赔"。参见"倍偿"﹑"倍费"。

Eng

  • CC-CEDICT (two, three etc) -fold, times (multiplier), double, to increase or multiply
  • JMdict double
  • JMdict twice (as much)
  • JMdict times (as much)
  • JMdict -fold
  • JMdict 1-nth

ja

  • JMdict 倍(ばい)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:俖【集韻】補妹切,音背。【說文】反也。【禮·緇衣】信以結之,則民不倍。【淮南子·人閒訓】單豹倍世離俗,巖居谷飮。 又鄙俗也。【論語】斯遠鄙倍矣。 又物財人事加等曰倍。【易·說卦】利市三倍。【詩·大雅】如賈三倍。【書·周官】夏商官倍,亦克用乂。又【左傳·僖三十年】燭之武曰:焉用亡鄭以倍鄰。【註】益也。又【越絕書】計倪曰:以智論之,以決斷之,以道佐之,斷長續短,一歲再倍,其次一倍。 又【韓愈·韓滂墓誌】滂讀書倍文,功力兼人。【註】倍文,謂背本暗記也。【周禮註】倍文曰諷,韓語本此。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤蒲枚切,音裴。【賈子容經篇】諺曰:君子重襲,小人無由入。正人十倍,邪僻無由來。 又倍尾,山名,通作陪。 又倍阿,鬼名。【莊子·達生篇】東北方之下者,倍阿鮭蠪躍之。【林獻齋註】屋中東方之鬼也。緇原字从𡿧。

Thuyết Văn

反也。 从人。咅聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此倍之本義。中庸。爲下不倍。緇衣。信以結之。則民不倍。論語。斯遠鄙倍。皆是也。引伸之爲倍文之倍。大司樂注曰。倍、文曰諷。不面其文而讀之也。又引伸之爲加倍之倍。以反者覆也。覆之則有二面。故二之曰倍。俗人䤨析。乃謂此專爲加倍字。而倍上、倍文則皆用背。餘義行而本義廢矣。倍之或體作偕。見坊記、投壷、荀卿子。 薄亥切。一部。

【倍】(bội) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) , Thanh phù (聲符): 咅 (phủ) Phiên thiết: 薄亥切 → bạc + hợi Nghĩa: 反 vậy。 từ nhân (người)。咅 thanh。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 俖 · 𠊑 · 𠋭 · 𧴥 · 俖