倍增
bội tăng
Hán Việt: bội tăng · Pinyin: bèi zēng
Tổng quan
nhân; tăng gấp bội.; gấp đôi
成倍地增长信心~ㄧ勇气~。
增加一倍以上。《三國演義》第七四回:「於是眾皆奮力禦敵。自平明戰至日中,勇力倍增。」
Nghĩa
Việt
- Cihui tăng gấp đôi
- Cihui tăng nhiều lần
- Cihui nhân với một hệ số
- Cihui phép nhân
- Biên soạn v. redouble (courage/etc.)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 增加一倍以上。《三國演義》第七四回:「於是眾皆奮力禦敵。自平明戰至日中,勇力倍增。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 成倍地增长信心~ㄧ勇气~。
- Kaggle Zh-Vi multiply
Eng
- Cihui to double; to redouble; to increase many times over; to multiply by a factor; multiplication
Đức
- Handedict verdoppeln (V, Math)