倍常

bèi cháng bội thường

Hán Việt: bội thường · Pinyin: bèi cháng

Tổng quan

Cấu tạo: (bội) + (thường)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 遠超過正常的程度。《大唐三藏取經詩話》卷下:「長者抱兒,驚喜倍常,合掌拜謝法師。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 八尺为寻,倍寻为常,倍常为三丈二尺; 大不同于一般。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.八尺为寻,倍寻为常,倍常为三丈二尺。 2.大不同于一般。