倍情

bèi qíng bội tình

Hán Việt: bội tình · Pinyin: bèi qíng

Tổng quan

Cấu tạo: (bội) + (tình)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 违背情实。倍,通"背"。《庄子.养生主》"遁天倍情,忘其所受。"林希逸口义"背弃其情实。倍与背同。"王夫之解"倍违其真。"一说以为增益人情。成玄英疏"倍,加也。加添流俗之情。"
  • Tân Hoa Tự Điển 1.违背情实。倍,通"背"。《庄子.养生主》"遁天倍情,忘其所受。"林希逸口义"背弃其情实。倍与背同。"王夫之解"倍违其真。"一说以为增益人情。成玄英疏"倍,加也。加添流俗之情。"